| cằm | dt. X. Càm. |
| cằm | - dt. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên: Râu ông nọ cắm cằm bà kia (tng). |
| cằm | dt. Bộ phận ở dưới miệng người, do xương hàm dưới nhô ra tạo nên. |
| cằm | dt Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên: Râu ông nọ cắm cằm bà kia (tng). |
| cằm | dt. Phần thon nhọn dưới hết của cái mặt: Lấy râu ông nọ cắm cằm bà kia (T. ng). // Lấy râu ông nọ cắm cằm bà kia, lấy việc của người nầy gán lầm vào người khác, gán bậy. |
| cằm | d. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên. râu ông nọ cắm cằm bà kia Đem của người này gán cho người khác. |
| cằm | Cái phần bên ngoài hàm dưới, dô ra ở dưới miệng. Văn-liệu: Râu ông nọ cắm cằm bà kia (T-ng). |
| Chàng co người kéo chăn lên tận cằm và nằm yên đợi giấc ngủ đến. |
| Chàng kéo dây mũ quẳng xuống dưới cằm cho gió khỏi bay : Mất mũ , về Hà Nội với cái đầu trọc thì cũng khá buồn cười. |
Bấy giờ Dũng mới ra đứng tựa cửa , chống hai tay vào cằm đưa mắt nhìn vơ vẩn. |
| Dũng như không biết có Chúc ở bên cạnh , ngồi chống tay vào cằm , mắt nhìn ra chân trời , yên lặng lắng tai nghe một tiếng gọi từ ở nơi đâu xa đưa lại. |
| Tạo gầy đi nhiều lắm , hai bên má lõm sâu vào và mấy vết râu mọc đen ở mép , ở cằm làm cho vẻ mặt Tạo thành ra dữ tợn và đau khổ. |
Đã lâu lắm Dũng ngồi yên , tay chống cằm nhìn ra ngoài cửa sổ. |
* Từ tham khảo:
- cằm cặp
- cằm cặp
- cằm rằm
- cẳm rẳm
- cắm
- cắm