| cắm | đt. Xóc xuống, giăm, trồng, đào lỗ chôn một phần thân cây. |
| cắm | đgt. 1. Ấn sâu cho mắc vào và đứng vững trên một vật khác: cắm sào o cắm hoa vào lọ.2. Cắm cọc để đánh dấu quyền sở hữu: cắm đất 3. Dựng tạm lên, bằng cách cắm cọc làm cột: cắm lều o cắm trại. 4. Để lại một lực lượng bám chắc nơi nào mà hoạt động: cắm ở tuyến trên một cầu thủ có tốc độ cao o cắm lại một tổ trinh sát. 5. Cúi mặt xuống: cắm đầu chạy. |
| cắm | đgt. Cắn: Hắn cắm chặt môi suy nghĩ. |
| cắm | đgt Chọc một vật cứng, dài và nhỏ vào một vật khác: Trước bành voi cắm một lá cờ lệnh đỏ (NgHTưởng). |
| cắm | đgt 1. Dựng một chỗ trú tạm thời: Cắm trại 2. Đặt một tổ chức ở nơi nào: Cắm một tổ công tác ở một địa phương 3. Chiếm một nơi của người khác: Chủ nợ cắm nhà con nợ 4. Cúi xuống: Cắm đầu mà viết. |
| cắm | đt. 1. ấn xuống sâu: Cắm cọc xuống đất. Nước sâu hồ dễ cắm sào đợi ai (C. d). Cắm-cọc. Cắm đường, cắm cọc để đo đường. Cắm trại, dựng trại. Cắm-sừng, (lái) nói người đàn bà làm cho chồng phải mang tiếng có vợ lấy trai. 2. Nêu lên để chiếm lấy: Cắm ruộng làm đường. Cắm ruộng. . 3. Cúi: Cắm đầu cắm cổ đi một mạch. |
| cắm | đg. Chọc một vật cứng, dài và nhỏ vào một vật khác: Cắm cờ; Cắm cọc. |
| cắm | đg. Chiếm (của nổi) của người khác để trừ nợ: Cắm nhà; Cắm ruộng. |
| cắm | I. ấn sâu cái gì xuống: Cắm cọc, cắm sào. Văn-liệu: Cắm chông chỗ lội (T-ng). Cắm sào đợi nước (T-ng). Nước sâu hồ dễ cắm sào đợi ai (C-d). Thịt chó tiểu đánh tì-tì, Bao nhiêu chỗ lội tiểu thì cắm chông (C-d). II. Nêu lên để chiếm lấy: Nhà-nước cắm ruộng để làm đường. III. Cúi xuống: Cắm đầu cắm cổ. |
Tôi gọi người " ét " nhưng bác ta làm bộ không nghe thấy , cứ cắm đầu xúc than cho vào lò. |
Ở góc buồng , cạnh cửa sổ có để một bình sứ cắm mươi bông cẩm chướng vàng trắng lẩn đỏ , cuống dài rũ xoè ra như một cái đuôi công. |
| Trương nhìn vào lợi và hàm răng trên của Chuyên , rồi không hiểu tại sao chàng thấy buồn nản hộ Chuyên : Không biết đời anh này sống có gì là vui ? Một người phu xe tiến đến mời , nhưng Trương cứ cắm đầu đi dưới mưa. |
| Lên tới buồng chàng tìm cái cốc rót đầy nước rồi cắm bông hồng ngồi nhìn mê mải một lúc và có cái cảm giác trong sạch ngây thơ của một đứa bé lần đầu được nhìn thấy một cảnh đẹp lắm. |
| Chàng còn như trông thấy rõ trước mắt bàn tay của cô đào yểu điệu tìm chỗ chích , rồi mũi dao cắm xuống , làm phọt lên một ít thuốc phiện đỏ sẫm như máu đào. |
| Nàng cứ cắm cổ đi và mỗi đầu phố lại đứng lại đọc biển. |
* Từ tham khảo:
- cắm cắc
- cắm cẳn như chó cắn ma
- cắm chông chỗ lội
- cắm cổ
- cắm cúi
- cắm đầu