| cầm kì thi hoạ | 1. Cuộc sống quý phái, tao nhã với lối vui chơi, giải trí có văn hoá, có học vấn của các gia đình giàu có. 2. Có tài, có năng khiếu về nghệ thuật. |
| cầm kì thi hoạ | ng (H. cầm: đàn; kì: đánh cờ; thi: thơ; hoạ: vẽ) Cảnh chơi tao nhã của nhà nho: Tuy thích cầm kì thi hoạ, những công tử đời Trần vẫn hăng say chống quân Nguyên. |
Chàng cầm làm chi , chàng kì làm chi Cầm , kì , thi , hoạ làm gì , hỡi anh ? Anh cầm làm chơi , anh kì làm chơi cầm kì thi hoạ sánh vai vợ chồng. |
* Từ tham khảo:
- cầm kì thi tửu
- cầm lòng
- cầm lòng chẳng đậu
- cầm lòng cho đậu
- cầm lòng không đậu
- cầm mất lãi, chẳng bằng bán vãi ngay đi