| cầm hơi | trt. Giữ không cho đứt hơi: Quạt cầm hơi, hít dầu khoẻ để cầm-hơi. // trt. (R) Rán ăn qua ngày, không chắc sống: Ăn cầm-hơi. |
| cầm hơi | đgt. Giữ lấy chút hơi sức, cho khỏi lả người, bằng cách ăn uống chút ít: rau cháo cầm hơi o Giàu thì cơm cháo bổ lao, Nghèo thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi (cd.). |
| cầm hơi | đgt Ăn uống một tí gì lấy hơi sức cho khỏi chết đói: Giàu thì cơm cháo bổ lao, khó thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi (cd). |
| cầm hơi | đg. Ăn hoặc uống một tí gì để lấy hơi sức cho khỏi chết đói: Giàu thì cơm cháo bổ lao, Nghèo thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi (cd). |
| cầm hơi | Giữ lấy hơi cho khỏi lả người: Giầu thì cơm cháo bổ-lao, Nghèo thì đánh điếu thuốc lào cầm hơi (C-d). |
cầm hơi miếng bánh đúc vôi Rét run lấy mảnh bao gai che mình. |
cầm hơi miếng bánh đúc vôi Rét run lấy mảnh bao gai che mình Hôm nay còn sống đi khênh Ngày mai sợ đến lượt mình ai chôn ! Cầm lược lại nhớ đến gương Cầm khăn nhớ túi nằm giường nhớ nhau. |
| Đã thế tiền kẽm lại sụt giá , nhà giàu không dám trữ tiền , chỉ lo trữ lúa , bán hết mọi thứ lặt vặt còn lại , bác mang mấy quan tiền kẽm đến năn nỉ chủ điền bán cho mủng lúa về nấu cháo cầm hơi. |
| Chú giáo tính , bấy nhiêu miệng ăn ! Ruộng đất không , vốn liếng không ! Thôi thì trăm sự nhờ chú ! Chúng tôi chỉ mong có cái gì bỏ vào miệng cầm hơi ráng sống cho đến ngày được trở về An Thái làm ăn. |
| Cô vẫn không chịu ăn uống , nói chuyện mà chỉ thỉnh thoảng nhấp vài ngụm sữa để ccầm hơi. |
| Tuy vậy , lão nông Trần Văn Vinh (ở xã Cam Thủy , huyện Cam Lộ) vẫn lắc đầu : Cách này vẫn chỉ là giải pháp ccầm hơithôi chứ nếu nắng nóng tiếp tục kéo dài như hiện nay thì mấy ha lúa của nhà tui coi như mất trắng. |
* Từ tham khảo:
- cầm khách
- cầm khoán bẻ măng
- cầm kì
- cầm kì thi hoạ
- cầm kì thi tửu
- cầm lòng