| cảm hoá | đt. Dẫn-dắt người bằng tình-cảm, dùng lời-lẽ êm-dịu, chánh-đáng hoặc cử-chỉ, hành-động đứng-đắn, nhân-từ làm cho người ta theo mình, bắt-chước mình. |
| cảm hoá | đgt. Làm cho cảm phục mà nghe theo, làm cho trở nên tốt hơn: Cách cư xử của thầy giáo đã cảm hoá được nhiều học trò ương bướng o cảm hoá bằng đạo đức, bằng tình người. |
| cảm hoá | đgt (H. hoá: biến thành) Làm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình: Lòng Hồ Chủ tịch rộng như biển cả bao dung, cảm hoá tất cả mọi người (PhVĐồng). |
| cảm hoá | đt. Làm cho người cảm-phục mình mà theo: Muốn cảm-hoá người nên lấy sự công-bình, độ-lượng hơn là sức-mạnh. Trại cảm-hoá. |
| cảm hoá | đg. Làm cho người ta nhận thấy cái hay mà tự nguyện bỏ cái xấu, theo cái tốt: Đạo đức, tác phong của Hồ Chủ tịch cảm hoá mọi người. |
| cảm hoá | Làm cho người ta cảm-phục mà hoá theo: Ông thầy dễ cảm-hoá được học-trò. |
Lan tươi cười , ôn tồn bảo bạn : Tôi không ngờ Phật giáo đã cảm hoá ông đến như thế ! Ngọc vui vẻ : Yêu là một luật chung của vạn vật , là bản tính của Phật giáo. |
| Nàng thay đổi không phải vì những bài học luân lý , những lời khuyên răn của Hảo đã cảm hoá được nàng. |
| Tôi không định cảm hoá chúng bằng những bữa ăn của tôi đâu. |
Nhưng thử hỏi nó là cái gì kia chứ? Hoài vung tay lên như nhón bắt ngôn từ ý tưởng trong khoảng không Một mụ nạ dòng , một gái sồn sồn quá lứa , một loại nghệ sĩ nửa mùa , một mô típ ăn no rửng mỡ thích làm trò hủ hoá với đạo đất , đạo trời : Một kẻ dung tục đang tập làm thánh thiện ; một cái xác thối rữa được phủ bên ngoài lần vỏ bọc mỹ miều ; một con nguỵ con thích nói giọng Cộng sản… Cha trời ! Con nguỵ con này đã cảm hoá được một ả cộng sản thứ thiệt làm nô bộc giặt giũ , rửa ráy , nấu nướng cho nó sau mỗi cuộc làm tình để đổi lấy chén cơm. |
* Từ tham khảo:
- cảm hoài
- cảm hoán ngữ
- cảm hối
- cảm hứng
- cảm hương tộ
- cảm khái