| cai thầu | dt. Người đứng làm trung gian để nhận việc giữa chủ thầu và người làm thuê: cai thầu xây dựng. |
| cai thầu | dt Người đứng trung gian nhận việc của chủ thầu rồi giao cho công nhân làm: Bất chấp những chủ nợ là những cai thầu (Ng-hồng). |
| cai thầu | d. Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và công nhân (cũ). |
Và nếu không rõ là ông quan , người ta lại có thể lầm ngài với ông cai xe hay ông cai thầu khoán. |
| Thế cai thầu với hãng tàu biển Năm Sao ra làm saỏ... Thế à ! Thế thì ông phải cố mà tranh lấy bốn đồng rưỡi một tấn thôi vậy... phải , cứ hạ hẳn giá xuống. |
| Rồi to dần. "Lạ gì mấy ông quan trên với mấy ông cai thầu |
| 3 công nhân tử vong gồm : Bùi Thanh Quang (SN 1973 , trú quận Thủ Đức , TP.HCM , là ccai thầucông trình) , Phạm Văn Đồng (SN 1981 , HKTT tỉnh Quảng Bình , tạm trú quận 12 , TP.HCM) và Võ Công Định (SN 1990 , trú tỉnh Sóc Trăng). |
| Thằng bạn tôi , một tay ccai thầuxây dựng , từ đầu tháng đến giờ suốt ngày ngồi mạng , rồi chát chít với bạn bè nhờ tư vấn về quà Trung thu. |
| Nó bảo với em , bao giờ đủ tiền cưới thì xin ccai thầucho nghỉ hoặc bỏ trốn về chứ không làm ở đây nữa. |
* Từ tham khảo:
- cai tổng
- cai trị
- cài
- cài cài
- cài đạp
- cài nhài