| cài răng lược | tt. Ở trạng thái xen kẽ nhau, không phân biệt ranh giới, chiến tuyến giữa hai bên đối chọi nhau: chiến tranh cài răng lược. |
| cài răng lược | ng Nói hai bên chiến đấu xen kẽ với nhau, không phân rõ chiến tuyến: Trong trận ấy, ta và địch cài răng lược. |
| Các bãi , đá bị Trung Quốc chiếm giữ (viền trắng đỏ) như bãi Chữ Thập , đá Gạc Ma , đá Vành Khăn có vị trí ccài răng lược. |
| Một số vụ ùn tắc giao thông nghiêm trọng là hậu quả của việc phương tiện tiếp tục đi vào nút trong khi phía trước đang bị tắc , khiến phương tiện ccài răng lượcgiữa nhiều phương hướng. |
| Việt Nam : Tắc cũng vẫn đi vào nút Kết quả nghiên cứu nguyên nhân ùn tắc giao thông tại một số nút cho thấy một số vụ ùn tắc giao thông nghiêm trọng là hậu quả của việc phương tiện tiếp tục đi vào nút trong khi phía trước đang bị tắc , khiến phương tiện ccài răng lượcgiữa nhiều phương hướng. |
| Chị Th. mang thai bị nhau ccài răng lược. |
* Từ tham khảo:
- cải
- cải
- cải
- cải ác hoàn lương
- cải ác hồi lương
- cải ác quy thiện