| cải cúc | dt. Cây thuộc họ cúc, thân thảo mềm, lá có răng, khía to, thơm, trồng để nấu canh, ăn sống; còn goi là cải tần ô. |
| cải cúc | dt Loài rau thuộc họ cúc, lá có mùi thơm: Nấu canh cải cúc. |
| cải cúc | d. Loài rau thuộc họ cúc, lá có mùi thơm, dùng để nấu canh. |
| mấy nơi đó vào cữ cuối tháng sáu , đầu tháng bảy có còn nhứ rằng có một thứ cá rô gọi là " cá rô non " , ăn cũng ra phết lắm không ? Giống này chỉ to hơn ngón tay út , lưng đen , bụng vàng , đánh vẩy bỏ ruột , nấu với rau cải cúc ăn đã sướng nhưng không thấm vào đâu , nếu đem hầm trong nồi đất , theo lối nhà quê. |
* Ngày ấy hai bên bờ sông Tô Lịch đường Láng Thượng còn như một công viên với những hàng cây xà cừ to , xen với rau thơm , với hoa bướm , hoa su si và hoa rau cải cúc. |
| Cứ đến mùa rươi , thường các bà nội trợ đảm đang vẫn đích thân làm một hai bình , đem ủ cho thật ngấu rồi cất đi thỉnh thoảng đem ra ăn với ruốc bông , rau cần , cải cúc , vỏ quít , thơm , mùi , lạc rang giã nhỏ , hành hoa , gừng và rau xà lách. |
| Chả rươi không phải dùng lá gấc và gừng ; rươi hấp phải có mấy cái tai mộc nhĩ ; rươi xào phải có thìa là mới xong ; nhưng đến cái mắm rươi ăn với hôm he bông tại sao không có rau cần và cải cúc thì hỏng kiểủ Riêng tôi không thể nào quan niệm được một bữa mắm rươi "ra dáng" mà lại thiếu hai món rau quan yếu đó. |
| Đáp : "Hôm nay lạnh , làm món hẩu lốn ăn đấy mà !" Vợ đã biết tính chồng hơi khó , thích món gì mà không đủ vị thì hay "lẫy" , cho nên từ buổi trưa đã phải mua đủ các thứ rau cần thiết như thìa là , cải cúc , cải xanh , rau cần... Bao nhiêu thứ đó rửa sạch , để cho ráo nước. |
| Rau cải non , không chín mà cũng không sống , đánh tan đâu mất hết các chất béo đi ; rau cần nâng vị của tôm và thịt lên cho vừa , không để cho thanh quá mà cũng không thô quá ; rau cải cúc ăn vào tưởng là nồng nhưng chính ra lại hòa hợp với thịt kho tàu và phì tản ; thêm thìa là vào nữa thì vừa vặn ngon mà thơm nhè nhẹ như người đàn bà đẹp ngày Tết gội đầu với nước lá mùi , ngồi xõa tóc ở trước ngọn gió xuân dìu dịu. |
* Từ tham khảo:
- cải cựu tòng tân
- cải dạng
- cải danh
- cải giá
- cải hình biến tướng
- cải hoa