| cải củ | dt. Loại cải lá dài lối 20 cha mẹ., mọc chụm và đứng thẳng, dưới có củ dài, trắng, vị cay ngọt, hơi nồng (Brassica Napus). |
| cải củ | dt. Cây trồng lấy củ và lá làm rau ăn, lá hình đàn hay hình mác, rễ phồng thành củ hình thoi hay hình con quay dài, màu trắng, hạt dùng làm thuốc giúp tiêu hoá và chữa ho; còn gọi là rau lú bú. |
| cải củ | dt Thứ cải lá nhỏ, có củ màu trắng: Mua cải củ về muối dưa. |
| cải củ | d. Thứ củ rễ phình to thành một củ trắng. |
Cái lá sen rủ , cải củ sen chìm Bao nhiêu quý vật lại tìm quý nhân. |
| Đôi ba thửa ruộng trồng cải củ , hoa trắng đến tinh khôi. |
| Củ cải đỏ Củ cải , lá ccải củvà đặc biệt là củ cải đỏ chứa các hợp chất isothiocyanates. |
| So với củ cải đỏ , rau ccải củvà củ cải ; cải Nhật (wasabi) có chứa hầu hết các hợp chất isotio cyanates. |
| Một số thực phẩm kiêng kị dùng với củ ccải củcải trắng kỵ với lê , táo nho Khi bạn có ý định thực hiện một loại nước ép kết hợp giữa củ cải trắng với lê táo nho thì xin hãy dừng lại. |
| Nước gừng ccải củ: cải củ 250g (thái lát) , gừng tươi 15 20g (thái lát) , thêm ít đường đỏ. |
* Từ tham khảo:
- cải cúc
- cải cựu tòng tân
- cải dạng
- cải danh
- cải giá
- cải hình biến tướng