| cải cách điền địa | đt. Sửa-đổi chế-độ chấp-hữu, thủ-đắc ruộng đất của dân-chúng, định mức-độ quyền sở-hữu, quốc-hữu-hoá số thặng-dư để phân phát cho người nghèo đáng tặng thưởng, dành sự dễ-dãi cho nông dân có thể làm chủ mỗi người một thửa ruộng... |
| cải cách điền địa | Nh. Cải cách ruộng đất (ng.2). |
| cải cách điền địa | đgt (H. điền: ruộng; địa: đất) Cải cách ruộng đất: Hồ Chủ tịch đã xin lỗi nhân dân về những sai lầm trong cải cách điền địa. |
| Ngày 22/10/1956 , Ngô Ðình Diệm ban hành Dụ số 57 về ccải cách điền địa, bãi bỏ các tòa án phong tục , cấm dạy tiếng thổ ngữ và phủ nhận quyền sở hữu đất đai của người Thượng. |
* Từ tham khảo:
- cải cách ruộng đất
- cải cách tiền tệ
- cải canh
- cải cay
- cải cần
- cải chính