| cách lưu | đt. Cách-chức nhưng cho làm việc, không còn quyền tước như trước. |
| cách lưu | đgt. Bị cách chức mà vẫn cho ởlại làm việc, nhưng không được mặc đồ triều phục nữa (nói về quan lại phong kiến). |
| cách lưu | đg. Đày đi xa (cũ). |
| cách lưu | Cách chức mà vẫn cho ở lại làm việc. (Nói về các quan phạm tội, vẫn được làm việc quan, nhưng không cho mặc đồ triều-phục nữa). |
| Tất cả cùng mang đến những chuyển động tinh tế nhẹ nhàng như một ccách lưugiữ những khoảnh khắc tươi mới trong khoảnh khắc cuối năm. |
| Nên , với tuổi 25 , cô và ekip đã quyết định phải làm một điều gì đó thật lớn vừa là để cảm ơn tình yêu của FM đã dành cho mình trong suốt thời gian vừa qua , đồng thời cũng là một ccách lưulại kỷ niệm cho tuổi mới thật đáng nhớ. |
| Trong đêm chung kết Hoa khôi sinh viên , Quỳnh Nga vừa hát , vừa thuyết trình bằng tiếng Anh một ccách lưuloát. |
| Người phụ nữ với nụ cười bí ẩn của Leonardo da Vinci còn có thể nói tiếng Trung Hoa phổ thông một ccách lưuloát. |
| Tuy nhiên , nguy cơ bị đánh cắp , rò rỉ thông tin cá nhân khi dùng công nghệ này khá cao cho nên nhiều người vẫn chọn ccách lưutrữ dữ liệu theo kiểu truyền thống như ổ cứng , USB , thẻ nhớ.... Theo Wonderlist Thanh Hà /. |
| Theo đó , khi có hồ sơ của TTS gửi sang , các công ty sử dụng lao động và nghiệp đoàn chỉ mất khoảng 30 45 ngày là nhà chức trách Nhật cấp tư ccách lưutrú. |
* Từ tham khảo:
- cách mạc
- cách mạch
- cách mạng
- cách mạngcông nghiệp
- cách mạng dân chủ tư sản
- cách mạng dân tộc dân chủ