| cách mạng | (mệnh) bt. Sửa-đổi chế-độ cũ cho tốt đẹp hơn hoặc thay-thế chế-độ cũ bằng chế-độ mới, người mới với võ-lực: Cách-mạng tận gốc, làm cách-mạng, cuộc cách-mạng, nhà cách-mạng. |
| cách mạng | - dt. 1. Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn: cách mạng tư sản Pháp 1789. cách mạng xã hội chủ nghĩa. 2. Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội: tham gia cách mạng. 3. Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó: cách mạng khoa học -- kĩ thuật một cuộc cách mạng trong sinh vật học. 4. Cách mạng tháng Tám, nói tắt: trước Cách mạng sau Cách mạng. |
| cách mạng | dt. 1. Cuộc biến đổi lớn trong xã hội, lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới tiến bộ hơn: cách mạng tư sản Pháp 1789 o cách mạng xã hội chủ nghĩa. 2. Cuộc đấu tranh nhằm làm biến đổi sâu sắc xã hội: tham gia cách mạng. 3. Cuộc biến đổi nhằm làm thay đổi lớn, theo chiều hướng tiến bộ, trong lĩnh vực nào đó: cách mạng khoa học - kĩ thuật o một cuộc cách mạng trong sinh vật học. 4. Cách mạng tháng Tám, nói tắt: trước Cách mạng o sau Cách mạng. |
| cách mạng | dt (H. cách: thay đổi; mạng: mệnh; đời sống của người ta) 1. Cuộc đấu tranh của giai cấp bị áp bức nhằm lật đổ nền thống trị của giai cấp áp bức, phá vỡ quan hệ sản xuất cũ, xây dựng một chế độ mới tiến bộ hơn: Cách mạng tháng Mười chiếu sáng khắp năm châu (HCM) 2. Sự thay đổi lớn theo hướng tiến bộ trong một hay nhiều ngành hoạt động xã hội: Cách mạng khoa học kĩ thuật; Cách mạng văn hoá. tt Thuộc về cách mạng, có tính chất cách mạng: Một người cách mạng bao giờ cũng phải trung thành, hăng hái (HCM), Quân đội cách mạng của nhân dân (Trg-chinh). |
| cách mạng | d. Cg. Cách mệnh. 1. Cuộc đấu tranh của giai cấp bị áp bức đứng lên lật đổ nền thống trị của giai cấp áp bức, phá vỡ quan hệ sản xuất cũ, xây dựng một chế độ mới và tiến bộ. 2. Sự phá bỏ tổ chức cũ xấu xa để dựng nên một hệ thống mới tốt đẹp: Cách mạng văn hoá. |
Bản Tuyên ngôn Nhân quyền và Dân quyền của cách mạng Pháp năm 1791 cũng nói : Người ta sinh ra tự do và bình đẳng về quyền lợi ; và phải luôn luôn được tự do và bình đẳng về quyền lợi. |
| Còn anh , anh là cán bộ , gia đình anh là gia đình cách mạng , nếu ngày mai , ngày kia cả làng , cả tổng đồn ầm ã rằng nhà anh Tính cán bộ huyện , cháu ông Hà bí thư chi bộ xã cãi nhau , đánh nhau ầm ĩ suốt đêm thì anh còn mặt mũi nào nữa không ? Tôi cho anh lên công tác trên huyện cốt để anh có điều kiện học tập , được chỉnh huấn cho nó mở mang , không ngờ anh vẫn... Cháu vừa về đến nhà đã thấy... Thấy thế nào , anh cũng phải trị thằng em anh không được hỗn. |
| Đứng trước việc đó vai trò của anh , của người cán bộ hoạt động cách mạng để ở đâu ? Lẽ ra , phải biết giải thích đường lối chính sách cho bố mẹ anh thấm nhuần. |
| cách mạng rồi , giải phóng rồi , không thể để xã Hạ Vị diễn lại cảnh chết đói , chết rét , như năm ất dậu. |
| Anh trai và các chú ruột đều là cán bộ hoạt động cách mạng. |
| Cái mấu chốt đơn vị người ta đang xem xét là vấn đề vợ con nó , nó có xử sự đúng mức với đạo đức nhân phẩm của một người cách mạng không đấy“. |
* Từ tham khảo:
- cách mạngcông nghiệp
- cách mạng dân chủ tư sản
- cách mạng dân tộc dân chủ
- cách mạng giải phóng dân tộc
- cách mạng hoá
- cách mạng khoa học - kĩ thuật