| cách luật | dt. Các quy tác về vần, niêm luật, đối ứng, cách thức tổ chức câu chữ trong một số thể thơ, phú. |
Lời thơ ủy khúc trung hậu , hợp cách luật của nhà thơ , đọc lên ta còn vừa lòng đôi chút. |
| Mặc dù Tây Ban Nha đã thành công trong việc khôi phục nền kinh tế nhờ những cải cách quan trọng , hay Pháp đã thực hiện được kế hoạch cải ccách luậtlao động gây nhiều tranh cãi , nhưng EU vẫn đang chật vật trên nhiều mặt trận. |
| Mặt khác , nếu quả thật cải cách thể chế kinh tế là bức xúc không thể trì hoãn thì cải ccách luậtpháp một cách nói khác của cải cách thể chế chính trị có cần thiết? |
| Vụ án ly hôn này còn làm phát lộ hành vi Vi phạm chế độ một vợ một chồng của ông Trịnh ; nếu ông Trịnh không chấp nhận thiện chí hòa giải , với tư ccách luậtsư bảo vệ bà Gái , tôi sẽ kiến nghị xử lý ông Trịnh về hành vi phạm pháp trên. |
| Trong khi Trung Quốc vẫn có luật chống độc quyền , các luật lệ này chưa đủ mạnh để có thể dằn mặt các ông lớn như ccách luậtchống độc quyền của Mỹ đã khiến cho AT&T ; lao đao trước đây. |
| John Miano , một luật gia ở Viện nghiên cứu Cải ccách luậtNhập cư một nhóm vận động bảo thủ thân thiết với Trump cũng ủng hộ việc ưu tiên visa cho các công ty trả lương cao hơn. |
* Từ tham khảo:
- cách lưu
- cách mạc
- cách mạch
- cách mạng
- cách mạngcông nghiệp
- cách mạng dân chủ tư sản