| các vi dít | (carte de visite) dt. Tấm danh thiếp: trao các-vi-dít o lấy tấm các-vi-dít xem lại số điện thoại. |
| Lại có hồi nghe anh chuyển đi làm kinh tế , các vi dít đề rõ là chuyên viên thương mại , trông nom quyền lợi cho một công ty nào đó tận trong Nam. |
| Nhà hát Bolshoi , cùng với Điện Kremlin có thể nói là tấm ccác vi dítcủa thủ đô LB Nga , và nếu bạn chưa tới thì coi như chưa tới Mátxcơva. |
* Từ tham khảo:
- các-xtơ
- cạc
- cạc vẹt
- cách
- cách
- cách