| cạc | trt. Tiếng hai vật cứng chạm nhau: Rớt nghe cái cạc. |
| cạc | tt.Tiếng vịt kêu. |
| cạc | dt. Thẻ, tấm giấy có biên chức-phận, căn-cước hay chỉ một việc gì mà mình có quyền hưởng: Cạc mời, cạc mua đồ. Carte. |
| cạc | Tiếng vịt kêu. |
| Thử tưởng tượng vào khoảng mười giờ ngày mồng một tết , trời nắng chói chan mà đóng bộ “đồ lớn” vào – cho trịnh trọng – đi một quãng đường độ ba cây số để mừng tết người bạn thân thì mồ hôi mồ kê ra nhễ nhại đến chừng nào ! Đi tắc xi thì xót ruột – trèo lên xe là đi đứt sáu chục đồng rồi – đi xe lam thì mệt , mà đi xe gắn máy thì rất có thể thành heo quay ; ấy thế mà đến nơi thì bạn lại đi vắng , đành để lại tấm cạc với bốn chữ “Chúc mừng năm mới” nhạt phèo ! Về đến nhà , người bạn thấy tấm cạc thở hắt ra : nếu không đáp lễ thì mang tiếng , mà đến thăm bạn thì mệt , tốn tiền xe , mà chắc gì bạn đã có nhà ! Nhưng mà cứ phải đi ! Và người nào cũng cứ phải làm như thế cho đủ “lệ bộ” , cho trọn “ân tình”. |
| Bà con xông lên. Thằng Xăm , người Khơ Me lai , lúc bấy giờ là đồn trưởng , xách súng cạc bin chạy ra |
| Mẹ nói với tên Xăm câu gì , anh Tám ở xa nên không nghe được , nhưng anh thấy mũi súng cạc bin của tên Xăm cứ run lên. |
| Như vậy sẽ có thêm một cây cạc bin. |
| Đạt nó bắn cạc bin khá lắm ! Ba Rèn nói sẽ cho người qua Linh Quỳnh ngay. |
| Bọn lính chủ lực từ Sài Gòn xuống còn đưa mắt nhìn xem hai bên phố , chớ bọn biệt kích thì mặt gầm gầm , lạnh lùng , súng tôm xông và cạc bin của chúng mang đều chúi mũi xuống đất. |
* Từ tham khảo:
- cạc vẹt
- cách
- cách
- cách
- cách
- cách