Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cắc củm
đgt
. Chắt chiu, dành dụm từng li từng tí (thường nói về tiền bạc):
cắc củm từng đồng nhỏ.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cắc kè
-
cắc ké
-
cắc lấc
-
cắc rắc ke re
-
cặc
-
cặc bần
* Tham khảo ngữ cảnh
Làm từ thiện có người làm bạc tỉ nhưng cũng có người c
cắc củm
vài ngàn đồng để dành làm từ thiện.
Dân thành phố làm từ thiện có người làm bạc tỉ nhưng cũng có người c
cắc củm
vài ngàn đồng của mình để dành làm từ thiện.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cắc củm
* Từ tham khảo:
- cắc kè
- cắc ké
- cắc lấc
- cắc rắc ke re
- cặc
- cặc bần