| cặc | dt. (thể): Cu, bòi, dương-vật, bộ-phận lòng-thòng giữa háng dùng để đái và truyền giống, giao-hoan. |
| cặc | - d. (thgt.). Dương vật. |
| cặc | dt. Dương vật. |
| cặc | dt Dương vật (tục): Giữa phố mà vạch cặc ra đái. |
| cặc | dt. (tục) Tiếng tục để gọi dương-vật. Roi cặc bò. |
| cặc | Tiếng tục để gọi cái dương-vật. Xem chữ "buồi". |
| Vào những đêm hè xanh trong , trăng sao vằng cặc , tôi càng cảm thấy mình lẻ loi. |
* Từ tham khảo:
- cặc bần
- cặc bò
- căm
- căm
- căm cắc
- căm căm