| căm | dt. Cây chõi niền bánh xe cho cứng: Căm xe đạp, rút căm. |
| căm | trt. Hậm-hực, giận ngầm trong bụng, ghim mối hận trong lòng: Coi bộ hắn căm lắm. |
| căm | - 1 đgt. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng: Nghe nó nói tôi căm lắm. - 2 dt. đphg Nan hoa. |
| căm | đgt. Tức giận ngầm, nén dồn trong lòng: Nghe nó nói tôi căm lắm. |
| căm | dt. Nan hoa. |
| căm | dt Từ miền Nam chỉ nan hoa xe: Xe đạp gẫy mất hai cái căm. |
| căm | đgt Ôm trong lòng một mối tức giận hoặc một mối thù: Phần căm nỗi khách, phần dơ nỗi mình (K). |
| căm | dt. Tăm xe. |
| căm | bt. Tức giận ngầm: Phần căm nỗi khách, phần dơ nỗi mình (Ng. Du). Muốn kêu một tiếng cho dài kẻo căm (Ng. gia. Thiều) |
| căm | d. (đph). Nan hoa: Căm xe đạp. |
| căm | đg. Ôm trong lòng một mối tức giận hoặc một mối thù: Phần căm nỗi khách, phần dơ nỗi mình (K). |
| căm | Tức-giận ngầm ở trong bụng: Muốn kêu một tiếng cho dài kẻo căm (C-o). Văn-liệu: Phần căm nỗi khách, phần dơ nỗi mình (K). Đã căm cái kiếp, lại hờn cái duyên (H-T). |
| Nàng nghẹn ngào thở dài , một hơi thở đầy mơ ước , ccămhờn , chán nản. |
| Mợ căm tức hét lớn : Hết ăn lại hát , lại nằm ườn ra đấy à ! Rồi mợ lại lay chiếc võng , dốc chiếc võng. |
Loan mặt nóng bừng , hai con mắt nhìn Dũng có vẻ căm hờn. |
| Nàng nhìn Bích căm hờn , và càng thấy Bích khóc to , càng thấy rõ sự giả dối của Bích. |
| Bà Phán hầm hầm chạy lại chỗ Loan đứng , nhiếc : Sao mà mợ ác , mợ xấu bụng lắm thế ! Tuy rất căm tức về cử chỉ của Tuất , Loan cũng cố nén lòng , ôn tồn đáp lại bà Phán : Thưa mẹ , con trót lỡ tay. |
Lâm nói : Chỉ sợ người ta dựa vào cớ mình bất phục tòng chồng , cho mình định tâm giết người vì căm tức. |
* Từ tham khảo:
- căm cắc
- căm căm
- căm gan
- căm gan tím ruột
- căm ghét
- căm giận