| cả tiếng | trt. To tiếng, nói to lên: Cả tiếng mắng con. |
| cả tiếng | tt. 1. To tiếng, lớn tiếng: cả tiếng dài hơi. 2. Nổi tiếng, lừng lẫy tiếng tăm: cả tiếng trong thiên hạ. |
| cả tiếng | đgt Nói to một cách hống hách: Trong làng, bao giờ lão ấy cũng cả tiếng, át cả mọi người. |
| cả tiếng | bt. Nói lớn: Anh lại cả tiếng với tôi? |
| cả tiếng | t. Nói to: Cả tiếng dài hơi. rộng miệng cả tiếng Cậy quyền thế lấn át người khác. [thuộc cả tiếng] |
| Tai chàng không nghe thấy tiếng Tuyển nói bên cạnh , nhưng nghe rõ cả những tiếng rất nhỏ ở ngoài kia , tiếng gió trong lá cây , tiếng một con chim sâu bay chuyền trong giậu và cả tiếng một cái ghế hay cái chõng người ta kéo ở bên hàng xóm với tiếng một đứa trẻ con nói giọng : Cho tôi ấm nước. |
| Chị ấy rụt rè không dám cẩn thận , sợ người nhà cho là vẽ vời , không hết lòng , mất cả tiếng dâu thảo bấy nay. |
Chàng hạ thấp giọng có vẻ bí mật : Và cả tiếng cô Khánh nữa. |
| Lạ lùng thay , luôn cả tiếng sóng vỗ anh cũng không nghe được ! Nhìn cảnh sáng trăng như thế , anh tưởng như mình đi xem chớp bóng câm vậy. |
| Đến cả tiếng nước reo , chàng cũng không nghe thấy. |
| Đến lúc xe qua cầu , làm át cả tiếng nói. |
* Từ tham khảo:
- cả tiếng dài hơi
- cả tiếng nhiều lời
- cả tin
- cả vốn lớn lãi
- cả vú lấp miệng em
- cả vú lấp miệng em, cả hèm lấp miệng hũ