| cả tin | tt. Dễ tin, thiếu suy xét kĩ lưỡng: tính cả tin o Không nên cả tin như vậy. |
| cả tin | đgt Quá tin tưởng vào người khác: Chớ nên cả tin những lời đường mật của mụ ấy. |
| cả tin | t. Quá tin tưởng. |
| Đã biết tính hắn ba hoa bán trời không văn tự , còn cả tin , hồi hộp trông chờ hắn trở lại. |
| Họ chịu im lặng nghe thầy , nhưng không cả tin. |
| Nghe tất cả tin tức ấy , cô không phát điên lên là may. |
Thằng Minh nhiều tuổi hơn Sẹo , thấy nó cả tin như thế vội bĩu môi : Đấy mày xem , Tám Bính lại như chị Tư Khuyên dạo trước thôi ! Sẹo ngơ ngác : Tư Khuyên nào ? Minh không đáp. |
| Tôi khi ấy mơ hồ và cả tin. |
Có một số người nói cậu bé Phật thực ra chỉ là chiêu bài PR để lừa gạt những người cả tin , có một người thì nói cậu bé Phật là Phật sống thật. |
* Từ tham khảo:
- cả vốn lớn lãi
- cả vú lấp miệng em
- cả vú lấp miệng em, cả hèm lấp miệng hũ
- cả vú to hông, cho không chẳng màng
- cả xốc cả vác
- cá