| cá thể | dt. Thể riêng, không đứng chung với nhóm, sinh-hoạt riêng-rẽ. |
| cá thể | - I. dt. Từng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi. II. tt. Riêng lẻ, không phải tập thể: nông dân cá thể làm ăn cá thể. |
| cá thể | I. dt. Từng cơ thể sống, từng vật riêng lẻ, phân biệt với chủng loại, với loài hoặc chi. II. tt. Riêng lẻ, không phải tập thể: nông dân cá thể o làm ăn cá thể. |
| cá thể | dt (H. cá: riêng một; thể: mình) Từng thành phần một: Từng cá thể sinh vật. tt Riêng lẻ một mình, trái với tập thể: Giai cấp tư sản thành thị thường quan hệ với nông dân cá thể (Trg-chinh). |
| cá thể | dt. Cái thể tạo-thành một cá-nhân: Mỗi loài, mỗi giống đều có một cá-thể riêng. |
| cá thể | 1. d. Từng thành phần trong một tập thể. 2. t. Riêng lẻ từng thành phần một, trái với tập thể: Lối sản xuất cá thể. |
| Song phản bội một cá thể nhỏ nhoi để cứu một tập thể to lớn là điều nên làm lắm chứ ! Vả lại… Giọng nói người phó chìm lặng Em cũng sắp đi rồi. |
| Có một cái gì còn lớn hơn giá trị cá thể từng con người , đó là đức tin và đó cũng là nhân cách. |
Mặc dù khối doanh nghiệp tư nhân trong nước đã tăng gần như từ con số 0 vào đầu thập niên 1990 lên hơn 700 nghìn doanh nghiệp hôm nay , song chỉ đóng góp chưa tới 10% trong tổng GDP của Việt Nam chưa bằng ½ của khu vực FDI và chưa bằng 1/3 của khu vực kinh tế cá thể. |
| Cũng có những trường hợp như Bill Gates , nhưng đó chỉ là những cá thể xuất chúng của nhân loại. |
| Mặc dù thân phận Tam Tạng đã cho cô ấy một cuộc sống cô đơn và khó khăn , nhưng thân phận Tam Tạng cũng đã biến Sun Mi thành một ccá thểđặc biệt , cho cô cơ hội để làm những điều tốt đẹp trên thế giới. |
| Qua kiểm tra đã phát hiện trên phương tiện nêu trên có 35 bao nilon chứa 114 ccá thểtê tê còn sống (mỗi con nặng từ 3 đến 10 kg) với tổng trọng lượng gần 800 kg , cùng 15 thùng xốp bên trong chứa vảy tê tê khô (tổng trọng lượng khoảng 300 kg). |
* Từ tham khảo:
- cá thia
- các-vi-dít
- các-xtơ
- cạc
- cạc vẹt
- cách