| cả thể | pht. Đồng thời, luôn một thể, cùng một lúc: làm cả thể cho xong o Còn việc gì, giải quyết cả thể rồi hãy về. |
| cả thể | trgt Cùng với nhau; Cùng một lúc: Đợi anh ấy, ta cùng đi cả thể. |
| Chàng đã quen với đời sống mù loà , với mọi nỗi đau khổ dằn vặt cả thể xác lẫn tinh thần. |
| ”Bà ơi , con nấu cơm bà ăn cả thể bà nhé“. |
Gã nói : Chuyện gì? Tôi nói : Sao tóc bác nó cứ vàng như rơm , rồi dựng đứng lên thế? Gã nói : Còn chuyện gì thì hỏi luôn cả thể đi , tớ sống nay chết mai ấy mà. |
| "Bà ơi , con nấu cơm bà ăn cả thể bà nhé". |
| Hình như từ bất kỳ cái gì trên thị trấn này kể cả thể xác con người ta cũng đều hầm hập trút ra hơi nóng. |
"Anh chưa về , để tròn bốn tháng anh lấy lươcả thểể rồi nghỉ luôn". |
* Từ tham khảo:
- cả thuyền to sóng
- cả tiếng
- cả tiếng dài hơi
- cả tiếng nhiều lời
- cả tin
- cả vốn lớn lãi