Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cá mềm
(quand même) Dù thế nào vẫn cứ thế, tuy rằng, cũng vậy, như nhau:
Khói lửa cũng cá mềm, vững lòng son dạ sắt.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cá miền
-
cá mó
-
cá mòi
-
cá mòi cờ
-
cá mối
-
cá mối chiên chua ngọt
* Tham khảo ngữ cảnh
Thịt c
cá mềm
ngọt thơm ngon vô cùng.
Với thiết kế đuôi c
cá mềm
mại , thướt tha giúp người đẹp khoe được 3 vòng nóng bỏng.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cá mềm
* Từ tham khảo:
- cá miền
- cá mó
- cá mòi
- cá mòi cờ
- cá mối
- cá mối chiên chua ngọt