| cá mè | - dt. Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng: cá mè một lứa (tng.) cá mè đè cá chép (tng.). |
| cá mè | dt. Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, thân dẹp, đầu to, vẩy nhỏ, trắng: cá mè một lứa (tng.) o cá mè đè cá chép (tng.). |
| cá mè | dt Loài cá nước ngọt, mình giẹp, vảy trắng, đầu to: Phú ông xin đối một xâu cá mè (cd). |
| cá mè | d. Loài cá nước ngọt, mình giẹp, vảy trắng, sống thành đàn. |
Ông Hai Nhiều nhớ lại cái kinh nghiệm cay đắng của mình , lắc đầu chậm chạp bảo : cá mè một lứa cả. |
| Chắc chắn dân chúng nghĩ thế này : " Tưởng gì ! cá mè một lứa mà thôi. |
| Cùng cá mè một lứa cả. |
| Hay gì mà gây thù chuốc oán với người ta ! Chú Bảy giận dữ gạt lời vợ : Bà biết gì ! Cậu người Phù Mỹ hồi nãy , bà biết ai không ? Thím Bảy thở dài ngao ngán : cá mè một lứa thôi , ông ơi. |
| Thật lòng , nghe tin con em mình lấy chồng không háo hức mong đợi bằng tin ngày mai cửa hàng có cá mè tươi bán theo phiếu. |
| Còn hai chú cháu cứ đều đặn rau muống luộc , hoạ hoằn mới có cá mè cá biển , đậu phụ mua theo phiếu hoặc tí mỡ , tí bì lọc ra để lấy thịt nạc ”rim cho thím“. |
* Từ tham khảo:
- cá mè ao chua
- cá mè đè cá chép
- cá mè hoa
- cá mè một lứa
- cá mè trắng
- cá mềm