| cá mè một lứa | 1. Đồng loạt với nhau, cùng một giuộc với nhau cả: Bấy lâu tưởng cô đứng đắn, ai dè cô cũng như bọn ấy, cá mè một lứa cả. 2. Coi bằng vai bằng vế với nhau, không biết phân biệt để đối xử cho hợp lẽ: Ai cũng đồng chí, cá mè một lứa như thế sao được. |
| cá mè một lứa | ng Chê những người không phân biệt trên dưới, coi những người trên mình như cùng một lứa: Chú, bác là bậc trên của con, con không thể coi là cá mè một lứa được. |
| cá mè một lứa | Trên dưới, hay dở bằng nhau, không phân biệt. [thuộc cá mè] |
| cá mè một lứa |
|
Ông Hai Nhiều nhớ lại cái kinh nghiệm cay đắng của mình , lắc đầu chậm chạp bảo : cá mè một lứa cả. |
| Chắc chắn dân chúng nghĩ thế này : " Tưởng gì ! cá mè một lứa mà thôi. |
| Cùng cá mè một lứa cả. |
| Hay gì mà gây thù chuốc oán với người ta ! Chú Bảy giận dữ gạt lời vợ : Bà biết gì ! Cậu người Phù Mỹ hồi nãy , bà biết ai không ? Thím Bảy thở dài ngao ngán : cá mè một lứa thôi , ông ơi. |
* Từ tham khảo:
- cá mè trắng
- cá mềm
- cá miền
- cá mó
- cá mòi
- cá mòi cờ