| cá lẹp | dt. 1. Cá biển, cùng họ với cá cơm, thân dài, dẹp, thường dùng làm mắm. 2. Máy bay lên thẳng, dùng trong chiến đấu, có thân hình na ná hình con cá lẹp: máy bay cá lẹp. |
BK cá lẹp kẹp với lộc bừng Chồng ăn hơn miếng , vợ trừng mắt lên. |
| Trương Phú đeo chiếc gương sáng gọng nhỏ lúc nào cũng chực tuột xuống mũi , tay cầm chiếc kìm dài quặp lấy lưỡi dao đỏ lòm màu lửa , lật đi lật lại trên mặt đe như dân chài nướng cá lẹp. |
| Có những cô gái lép bẩm sinh , thấy tội , như ccá lẹp. |
| Những ngày đầu năm mới , ngư dân thị trấn Cửa Tùng (huyện Vĩnh Linh , tỉnh Quảng Trị) trúng đậm các mẻ cá cơm , ccá lẹp, cá trích , mang lại thu nhập từ 500 nghìn đồng đến 2 triệu đồng/người/chuyến. |
| Sáng 22/2 , Trung tá Nguyễn Văn Hồng Đồn trưởng Đồn Biên phòng Cửa Tùng (huyện Vĩnh Linh , tỉnh Quảng Trị) cho biết , vài ngày qua , ngư dân thị trấn Cửa Tùng ra khơi khai thác hải sản và trúng đậm mẻ cá cơm , ccá lẹp... mang lại thu nhập cao những ngày đầu năm mới. |
| "Mỗi chuyến đi như vậy , tùy thuộc vào thuyền to hay nhỏ , ngư dân thị trấn Cửa Tùng khai thác được trung bình 5 tấn cá các loại (chủ yếu là cá cơm , ccá lẹpvà cá trích). |
* Từ tham khảo:
- cá lí hoá long
- cá liệt
- cá lìm kìm
- cá linh
- cá lò tho
- cá lóc