| cá hồi | dt. Cá vùng biển ôn đới, thường vào sông để đẻ. |
| cá hồi | dt Loài cá biển vùng ôn đới, thịt ăn ngon: Cá hồi đóng hộp. |
| Xuân ngấm nghía con cá hồi lâu rồi lắc đầu nói : Cơ sự nhường nầy thì đem cá có câu lấy lại cái mồi tép. |
| Kiên vâng dạ liên tục , chưa kịp bỏ miếng cá hồi vào miệng , điện thoại của hắn lại đổ chuông. |
| Gấp Ccá hồiHoàng (Indie Rock) Một đại diện khác của giới Indie Việt nổi bật trong năm 2017 là đĩa nhạc Gấp của ban nhạc Cá Hồi Hoang. |
| Dù Gấp chưa được công nhận với một vị trí xứng đáng hơn trong bức tranh âm nhạc Việt Nam năm qua thì Ccá hồiHoang có thể tự hào khi họ đã sáng tạo ra một album hay và cá tính như vậy. |
| Khi người tiêu dùng e dè trước mì chiên , Masan Consumer đưa ra thị trường mì khoai tây , ccá hồi... Mặc dù vậy , lợi nhuận từ mì gói của Masan trong năm 2016 cũng sụt giảm khoảng 20% so với năm 2015. |
| Chúng tôi cũng thử thêm một số món đặc sản như rau cải mèo , bê chao , gà đồi , cơm lam , ccá hồitươi , thịt trâu gác bếp. |
* Từ tham khảo:
- cá hồng
- cá hồng ánh vàng
- cá hồng bạc
- cá hồng lang
- cá hồng tía
- cá hồng trơn