| cả giận mất khôn | Nóng nảy quá, không bình tĩnh sẽ mất tỉnh táo, dễ mắc sai lầm. |
| cả giận mất khôn | ng Khi quá giận dữ thì không còn biết lẽ phải: Anh không nên nóng thế, vì cả giận mất khôn. |
| Người ta thường nói ccả giận mất khôn, nhưng hành vi trong vụ án này không chỉ là mất khôn mà không kiểm soát nổi. |
| Một phút thiếu kiềm chế , hay ccả giận mất khôn, đó đều là những nguyên nhân dẫn đến những vụ án mạng thương tâm. |
| Sau cùng , tôi ccả giận mất khôn, lại bị bẽ mặt với đám bạn bè trong giới vì con trai dám từ hôn với tiểu thư nhà giám đốc ngân hàng nên thừa lúc bọn chúng không chú ý , sai người bắt cóc đứa trẻ đem đi. |
| Hối hận bởi hành vi hồ đồ , ccả giận mất khôn, bố con ông Quất và người phụ nữ nọ đưa cậu bé ra giếng nước rửa ráy chân tay , rồi cho nó mấy con cá to vừa bắt trong hồ để mang về. |
| GD&T ;Đ Dân gian có câu ccả giận mất khôn. |
* Từ tham khảo:
- cả gió tắt đuốc
- cả hông rộng háng
- cả hơi
- cả hơi lớn tiếng
- cả lo
- cả lo cả nghĩ