| cả hơi | trt. La, rầy, trách, mắng một thôi dài: Cả hơi mắng con. // tt. Hơi-hám trong miệng, trong người hắt ra nhiều, làm người ở gần khó thở: Người cả hơi ít được thiện-cảm. |
| cả hơi | tt. Nặng mùi, khó ngửi: Chất này cả hơi thật. |
| cả hơi | tt Nói mồm hôi: Nói chuyện với một người cả hơi khó chịu lắm. |
| cả hơi | t. Nói mồm hôi, khó ngửi. |
| cả hơi | Hơi mạnh quá, nồng-nàn khó ngửi: Người này cả hơi quá, đứng gần không chịu được. |
| Kiên không kịp nghe cả hơi gió của thanh củi xù xì đang vụt xuống đầu mình , làm sao né tránh được. |
| Chạy cuống cuồng đến đứt cả hơi vẫn chưa thể tìm thấy dấu hiệu của lối đi. |
| Nhìn thấy tôi , mẹ Òa khóc , rồi chạy đến túm tóc tôi lôi xềnh xệch : Con ranh con khốn nạn này , mày đi đâu mà để tao tìm đứt cả hơi. |
| Nhìn thấy tôi , mẹ Òa khóc , rồi chạy đến túm tóc tôi lôi xềnh xệch : Con ranh con khốn nạn này , mày đi đâu mà để tao tìm đứt cả hơi. |
| Nắng Hà T nh , nhất là khoảng 3 , 4 giờ chiều , nắng gắt kinh khủng , như thiêu như đốt , hoa cả mắt và đầu thì cứ ong ong Con đường nồng nặc mùi phân trâu và lầy lội khi trời mưa , thì hôm nay trời nắng , cứ bụi lầm lên và khét lẹt Cây cối thì không , cả hơi nước bốc lên từ con sông ngay cạnh đường cũng không đủ làm dịu bớt làn không khí nóng nực và bực bội ấy. |
| Chạy cuống cuồng đến đứt cả hơi vẫn chưa thể tìm thấy dấu hiệu của lối đi. |
* Từ tham khảo:
- cả hơi lớn tiếng
- cả lo
- cả lo cả nghĩ
- cả mô
- cả mùi
- cả mừng