| cá bống | - dt. Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm: Ta về ta sắm cần câu, câu lấy cá bống nấu rau tập tàng (cd). |
| cá bống | dt. Cá nước ngọt, mình nhỏ, tròn và dài, thịt chắc, hàm dưới nhô ra. |
| cá bống | dt Cá nước ngọt nhỏ, mình tròn, xương mềm: Ta về ta sắm cần câu, câu lấy cá bống nấu rau tập tàng (cd). |
| cá bống | d. Loài cá nước ngọt, mình nhỏ, tròn và dài, hay sống ở hang. |
Ai làm bầu bí đứt dây Chàng nam thiếp bắc , gió tây lạnh lùng Ai làm cá bống đi tu Cá thu nó khóc , cá lóc nó rầu Luỵ rơi hột hột , cơ cầu lắm bớ em ! Ai làm cái nón quai thao Để cho anh thấy cô nào cũng xinh Ai làm cách trở sâm thương Ai làm rời rã oan ương dường này. |
Ai làm con cá bống đi tu Con cá thu nó khóc Con cá lóc nó rầu Phải chi ngoài biển có cầu Em ra em vớt cái đoan sầu cho anh. |
cá bống đi tu Cá thu nó khóc Cá lóc nó rầu Phải chi ngoài biển có cầu Anh ra đến đó giải đoạn sầu cho em. |
BK cá bống đi tu Cá thu nó khóc Cá lóc nó rầu Phải chi ngoài biển có sầu Anh ra đến đó giải đoạn sầu cho em. |
Cái bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở nương dâu Ta về ta sắm cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
BK Con bống còn ở trong hang Cái rau tập tàng còn ở ruộng dâu Ta về ta sắm cần câu Câu lấy cá bống nấu rau tập tàng. |
* Từ tham khảo:
- cá bống cát
- cá bống dừa
- cá bống kèo
- cá bống kèo kho xổi
- cá bống mủ
- cá bống mú