Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
cá bống dừa
dt.
Cá bống giống như cá bống cát nhưng vảy nâu, thường sống trong các đám dừa nước dựa mé sông, mé rạch.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
cá bống kèo
-
cá bống kèo kho xổi
-
cá bống mủ
-
cá bống mú
-
cá bống thệ
-
cá bống thệ kho
* Tham khảo ngữ cảnh
Văn còn bày cho Thúy cách câu c
cá bống dừa
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
cá bống dừa
* Từ tham khảo:
- cá bống kèo
- cá bống kèo kho xổi
- cá bống mủ
- cá bống mú
- cá bống thệ
- cá bống thệ kho