| cá bỗng | dt. Cá nước ngọt, cùng họ với cá chép, bụng to, chuyên ăn lá và quả cây. |
| Người lái thuyền đánh cá bỗng đưa tay lên làm loa hú lớn , hình như muốn nhắn điều gì với người lái đò. |
| Lúc sắp sửa nấu thì cá bỗng hóa thành đá nảy ra ánh sáng kỳ lạ. |
| Cái ao đến hàng tấn cá trắm , cá bỗng. |
| Trâu bóp riềng. cá bỗng nướng |
| Anh Lệ kể , lúc đó anh em vừa tỉnh giấc để đánh ccá bỗngdưng nghe tiếng kêu cứu. |
* Từ tham khảo:
- cá bống
- cá bống cát
- cá bống dừa
- cá bống kèo
- cá bống kèo kho xổi
- cá bống mủ