| buýt | (bus, autobus) dt. Ô tô lớn chở khách đi lại trên những tuyến đường nhất định, thường ở trong thành phố: đi xe buýt o mở thêm các tuyến xe buýt trong thành phố. |
| Anh ta nhảy vội lên xe buýt và chiếm được một chỗ tốt. |
Lúc xuống bến ô tô buýt trời nắng oi ả. |
Caroline Amway gọi cho tôi lúc tôi đang ở trên xe buýt. |
| Tôi ở với gia đình Koh một ngày , tối bắt chuyến xe buýt qua đêm đến Kuching. |
| Koh gói đồ ăn để tôi không bị đói trên xe buýt. |
| Anh đón tôi từ bến xe buýt , đưa tôi về ngôi nhà anh đang ở với những người bạn Nigeria khác của mình. |
* Từ tham khảo:
- bư
- bư bư
- bứ
- bứ bừ
- bứ bự
- bứ xứ