| bư | tt. Ngốc, ngu-dại: Đồ bư, tuồng mặt bư lời mắng |
| bư | tt. Đần độn, ngu ngốc: Mặt bư o Người bư như nó thì biết gì. |
| bư | tt. Ngu ngốc: Anh ta coi bộ vậy mà bư lắm. |
| bư | Ngu dại (tiếng Nam-kỳ). |
| Sơn Nam trở nên thần tượng của đám bụi đời... Quả thực "danh bâbưbư truyền". |
* Từ tham khảo:
- bư bư
- bứ
- bứ bừ
- bứ bự
- bứ xứ
- bứ xứ