| buổi sớm | Nh. Buổi sáng. |
| buổi sớm người gánh hàng quà bánh đến bán ở cửa trường không phải là bà Cán , mà lại là cô con gái. |
Cái hình ảnh một thân thể yếu đuối , mảnh giẻ in trên nền trời sáng buổi sớm mai lại thoáng hiện ra trước mắt Sinh. |
| buổi sớm hôm ấy , mẹ Sơn cũng ngồi uống nước chè như sáng hôm nay và cũng lấy áo rét ra mặc. |
| buổi sớm kia , khi troở dậy trong căn phòng nhà trọ , tôi thấy ánh nắng rực rỡ xuyên qua các khe lá đến nhẩy múa trên mặt tường. |
| buổi sớm , cô mặc cái áo lụa mỏng màu đỏ , càng tươi bên nước da trắng muốt của Hậu. |
Bắt ông Tơ mà cho ba đấm Bắt bà Nguyệt , đánh bốn mươi chín cái hèo Duyên người ta xe buổi sớm duyên em buổi chiều mới xe. |
* Từ tham khảo:
- buổi tối
- buổi trưa
- buổi túi
- buồm
- buồm
- buồm