| bươi | đt. Cào, vạch ra để tìm vật gì bị lấp ở dưới: Bươi rác; Vắng chủ nhà, gà bươi bếp // Cào ra cho mỏng, cho thưa: Bươi than // (B) Vạch, khươi, moi-móc chuyện cũ, chuyện người: Hắn lại bươi vụ ấy ra nữa. |
| bươi | - đgt. Bới tung: Đống trấu nhà đừng để gà người bươi (cd). |
| bươi | đgt. Bới: Gà bươi bếp. |
| bươi | đgt Bới tung: Đống trấu nhà đừng để gà người bươi (cd). |
| bươi | đt. Nht. Bới: Không nên bươi chuyện đời tư của người khác. |
| bươi | đg. Nh. Bới: Đống trấu nhà, đừng để gà người bươi (tng). |
| bươi | Giống nghĩa như "bới". |
| Tình trạng ngày càng trầm trọng , và không còn cách nào cứu vãn được khi đàn gà Chinh nuôi sang bươi nát đám cải của nhà cậu mợ. |
| Hai tay nó cào cấu , bươi bươi lớp cát. |
| Nó đẻ trứng bự bằng trái đu đủ , bươi đất thành hố , ủi lăn trứng xuống hố rồi lăn kềnh ra dùng mai nện láng lức. |
| Đang bị nhốt chồn chân , mỏi cẳng , lại thấy người lạ đến gần lãnh địa nên nó cứ bbươibả trong tay ông lão chực chạy khiến ông mấy phen suýt ngã nhào phải gọi cả con trai xắn tay áo lại phụ giúp. |
| Theo kế hoạch phân làn vừa được bổ sung , từ 29/9 11/10 , các phương tiện xe tải có trọng lượng xe và hàng trên 0 ,5 tấn chở nguyên vật liệu xây dựng rời , bùn , đất phế thải ; xe trộn bê tông , xe thiết bị không được đi trên các tuyến đường Phạm Hùng , Phạm Văn Đồng , Khuất Duy Tiến , Nguyễn Trãi , Trần Phú , Phùng Hưng (Hà Đông) , Cầu Bbươi. |
* Từ tham khảo:
- bưởi
- bưởi bung
- bưởi chua có muối mặn, cá tanh có ớt cay
- bưởi cơm
- bưởi cũng tham, cam cũng muốn
- bưởi đào