Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
bung biêng
đgt.
Nghiêng lệch, lắc lư, không cân bằng:
Chiếc thuyền bung biêng trước gió
o
Chiếc đu
bung biêng, nghiêng lệch.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
bung bủng
-
bung búng
-
bung-ga-lu
-
bung lung
-
bung lung bông lông
-
bung thùa
* Tham khảo ngữ cảnh
Cả một triền sông rực vàng hoa cải , mầu hoa
bung biêng
gợi nhớ trong anh bao kỷ niệm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
bung biêng
* Từ tham khảo:
- bung bủng
- bung búng
- bung-ga-lu
- bung lung
- bung lung bông lông
- bung thùa