| bung búng | tt. (Miệng) phồng to, phùng lên, như đang ngậm đầy cái gì trong đó, không mở ra được: Miệng bung búng nhai cơm. |
| bung búng | trgt Nói miệng ngậm đầy một thứ gì, nói không ra lời: Mẹ nhai cơm bung búng để mớm cho con. |
| bung búng | ph. Nói miệng ngậm đầy cái gì, nói khó khăn: Bung búng như ngậm hột thị. |
| bung búng | Cái miệng lúc ngậm đầy cơm hay đầy nước: Miệng ngậm cơm bung-búng. |
| Má nó thì ngồi nhai trầu trong xe bên cạnh có người vú em đang bung búng vào những sợi dây dàn để dỗ em nín khóc. |
* Từ tham khảo:
- bung-ga-lu
- bung lung
- bung lung bông lông
- bung thùa
- bung thùa tí quẩn
- bung xung