| bưng biền | dt. Bưng gần sông lớn, có đất lài rộng, mọc nhiều cây và dừa nước // (R) Những nơi bùn lầy nước đọng, rừng cao núi thẳm, xa thành, dễ ẩn-núp để làm căn-cứ hành-quân du-kích. |
| bưng biền | dt. Vùng đầm lầy ở Nam Bộ làm căn cứ cách mạng thời kháng chiến: bưng biền Đồng Tháp. |
| bưng biền | dt Nơi có ruộng sâu và đầm lầy ở Nam-bộ: Bưng biền là căn cứ kháng chiến của đồng bào Nam-bộ. |
| bưng biền | dt. Xt. Bưng. |
| bưng biền | d. Từ chỉ những vùng đất có bưng và có biền (nghĩa) ở Nam Bộ, những vùng tự do trong thời kì kháng chiến có căn cứ du kích, đối lại với các thị trấn do thực dân kiểm soát. Ngr. Chính quyền nhân dân kiểm soát. Ngr. Chính quyền nhân dân ở Nam Bộ trong thời. |
| Ổng đờn đến câu sáu , khi dứt líu , ổng miết dây đờn , tiếng đờn nhồi lên theo từng cơn gió mà mênh mang giữa trùng trùng sóng nước bưng biền. |
| Mới đây , đội bóng xứ bbưng biềntiếp tục lại phải đau đầu với chiêu cũ lặp lại này khi Samson xin phép lên chơi với bạn gái ở TP.Hồ Chí Minh rồi đột nhiên lặn mất tăm , đó cũng là thời điểm nhạy cảm khi có thông tin Navibank SG và Bình Dương đã tiếp cận với cầu thủ này. |
* Từ tham khảo:
- bưng bít
- bưng bít miệng bình
- bưng bưng
- bưng gan
- bưng mắt bắt chim
- bưng mâm rót nước