| bưng bít | đt. Giấu-kín sự-việc: Việc ấy cần bưng-bít. |
| bưng bít | - đgt. 1. Che kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài: bị bưng bít trong bốn bức tường. 2. Che đậy, giấu giếm, giữ kín, không để lộ ra: bưng bít sự thật bưng bít mọi tin tức cố tình bưng bít câu chuyện. |
| bưng bít | đgt. 1. Che kín, bít kín, làm cho bị ngăn cách với bên ngoài: bị bưng bít trong bốn bức tường. 2. Che đậy, giấu giếm, giữ kín, không để lộ ra: bưng bít sự thật o bưng bít mọi tin tức o cố tình bưng bít câu chuyện. |
| bưng bít | đgt Giấu giếm thực kín: Lại còn bưng bít giấu quanh (K). |
| bưng bít | đt. Che kín, bịt thật kín. |
| bưng bít | đg. Giấu giếm, che đậy thật kín cho người ta khỏi thấy, khỏi biết. |
| bưng bít | Dấu diếm che đậy. |
| Nhưng sao đã bịa đặt lại còn bưng bít , giấu giếm ? Thật Chương phân vân khó hiểu. |
| Gần đấy là những quán chợ xiêu vẹo đứng bao bọc một căn nhà gạch có gác bưng bít như một cái tổ chim , nhà của một người giàu trong làng làm ra để bán hàng. |
Ông già nói : Ô , đấy là viên tướng bại trận của Bắc Triều , cái hồn bơ vơ ở Nam quốc , tranh chiếm miếu đền của tôi , giả mạo tên họ của tôi , quen dùng chước dối lừa , thích làm trò thảm ngược , Thượng đế bị nó bưng bít , hạ dân bị nó quấy rầy , phàm những việc hưng yêu tác quái đều tự nó cả , chứ có phải tôi đâu. |
| Kim Chi nhận được ngay điều đó ! Tốt lắm ! Đại ca thấy không , bấy lâu nay sai lầm lớn nhất của đại ca là cố tíbưng bítít quá khứ. |
| Nhưng họ đã bưng bít , cố để khỏa lấp mâu thuẫn và nỗi đau âm ỉ. |
| Trước nay , dù chúng ta cũng có Ủy ban Kiểm tra nhưng vì nể nang , sợ mất uy tín , thậm chí cũng có liên quan đến hư hỏng đó nên nhiều vụ việc bị bbưng bít. |
* Từ tham khảo:
- bưng bít miệng bình
- bưng bưng
- bưng gan
- bưng mắt bắt chim
- bưng mâm rót nước
- bưng miệng chĩnh miệng vò ai bưng được miệng o miệng dì