| búa | dt. Đồ dùng đầu bằng thép hay đồng, cán gỗ hay sắt để đóng, đập, đẽo, bửa // đt. Bổ bằng búa: Búa nó một cái. |
| búa | - 1 dt. 1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán: dùng búa để đóng đinh trên đe dưới búa (tng.). 2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán: dùng búa bổ củi. - 2 đgt. lóng Nói dối: Nó búa mà anh cũng tin đừng búa người ta mãi. |
| búa | dt. 1. Dụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán: dùng búa để đóng đinh o trên đe dưới búa (tng.). 2. Dụng cụ để bổ củi, gồm lưỡi sắt tra vuông góc với cán: dùng búa bổ củi. |
| búa | đgt. Nói dối: Nó búa mà anh cũng tin o đừng búa người ta mãi. |
| búa | dt 1. Dụng cụ bằng sắt dùng để đóng đinh hay để đập kim loại trên đe: Trên đe dưới búa (tng). 2. Dụng cụ có lưỡi sắc dùng để bổ củi: Đầu nặng như búa bổ (Ng-hồng). |
| búa | tt Khắt khe, nghiệt ngã (thtục): Lão chủ ấy búa lắm. |
| búa | dt. Dụng-cụ, một đầu có một khúc sắt nặng (có lưỡi hay không lưỡi) tra vào một đầu cán, dùng để bổ, đóng, đập: Búa tạ, búa chày. Búa tay, búa tạ. |
| búa | t. Khó tính và nghiệt ngã (thtục). |
| búa | d. 1. Dụng cụ bằng sắt, có cán thường bằng gỗ, dùng để đóng đinh hay để nện kim loại trên đe. 2. Dụng cụ có lưỡi bằng sắt để chẻ hoặc bổ gỗ, củi. |
| búa | Đồ dùng bằng sắt, hoặc có lưỡi để bổ, hoặc không có lưỡi để đóng, để đập: Búa bổ củi, Búa đanh (búa để đóng đánh). |
Thấy Trác không còn bỡ ngỡ như trước nữa , mợ phán giao cả cho việc chợ bbúa. |
| Ngày nàng mới về nhà chồng thì công việc chợ búa " thế nào xong thôi " , mợ phán chẳng hề hoạnh hoẹ này khác. |
| Trong lúc mẹ chồng và em chồng nói nhao nhao lên một lúc , Loan thấy mặt mày tối tăm , rồi không nghĩ ngợi , nàng nói : Cô Bích ! Cô phải biết vì sao nó chết ? Chính cái thầy búa ấy nó đã đánh chết con tôi , cô đã rõ chưa ? Xin cô đừng đổ cho tôi cái tội giết con mà tội nghiệp. |
| Chàng mỉm cười vì câu nói của hoạ sĩ có vẻ cầu kỳ , bóng bẩy , hay vì một lẽ khác , vì lẽ khoái lạc ? Chàng vui vẻ hỏi hoạ sĩ : Thưa ông bức tranh này ông bán bao nhiêu tiền ? Sao không thấy đề giá như ở các bức khác ? Câu trả lời lạnh lùng khô khan như nhát búa gõ xuống bàn : Tôi không bán ! Thất vọng , Lộc hỏi gạn : Sao đã bày ở đây , ông lại không bán ? Không , không thể bán được. |
| Các em cô quây quần cả chung quanh , hỏi chuyện chợ búa của chị. |
Ai về Hoằng Hoá mà coi Chợ Quăng một tháng ba mươi phiên chiều Trai mĩ miều bút nghiên đèn sách Gái thanh tân chợ búa cửi canh Trai thì nhất bảng đề danh Gái thời dệt cửi vừa lanh vừa tài. |
* Từ tham khảo:
- búa chém
- búa chèn
- búa đanh
- búa đinh
- búa gió
- búa hơi