| bộp chộp | tt. Hớp-tớp, tính người láu-táu, ít dè-dặt, ít suy-nghĩ trước khi nói, khi làm: Bộp-chộp đi càn. |
| bộp chộp | - tt, trgt. Không sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy: Tính bộp chộp; Ăn nói bộp chộp. |
| bộp chộp | tt. Vội vã ít suy nghĩ trong công việc ứng xử: ăn nói bộp chộp o tính bộp chộp, làm gì hỏng nấy. |
| bộp chộp | tt, trgt Không sâu sắc, nghĩ thế nào nói ngay thế ấy: Tính bộp chộp; Ăn nói bộp chộp. |
| bộp chộp | tt. Nhẹ dạ, ít suy nghĩ. |
| bộp chộp | Nông nổi, gặp sao nói vậy, không suy nghĩ sâu sắc: Tính nết bộp chộp. |
| bộp chộp | Nói người nông-nổi, láu-táu, gặp sao nói vậy, không nghĩ-ngợi gì. |
| Ông giáo khỏi phải hồi hộp , thắc mắc như lần trước , vì tên xã trưởng này tính tình bộp chộp , ưa khoe khoang hơn tên kia. |
| Anh Lữ lo nhiều việc khác , cháu thì tính bộp chộp. |
| Tôi cao hứng quên phéng cả rụt rè , bộp chộp khoe : Những bản nhạc tôi chép cho Hà Lan trước đây cũng đều do tôi sáng tác. |
| Trong tình cảm , Bạch Dương rất độc lập , ngang bướng , luôn coi mình là trung tâm , thuộc tuýp người bbộp chộp, một khi kích động sẽ không bận tâm tới ai hay điều gì. |
| Bố Hưng là người đàn ông điềm đạm , kiệm lời , còn mẹ Hưng thì khỏi phải nói , bà bbộp chộp, cách cư xử thiếu tế nhị , nhiều khi khiến cả nhà phải xấu hổ , Thêm vào đó , bà luôn biết cách thêu dệt những câu chuyện cho sinh động , bao lần Hưng phải khốn đốn vì mẹ. |
| Dù mẹ chồng bbộp chộpnhư thế nhưng Ly vẫn cố gắng chịu đựng suốt 3 năm qua. |
* Từ tham khảo:
- bộp chộp bạt chạt
- bộp xộp
- bộp xộp
- bốt
- bốt
- bốt-sét