| bốt | (poste) dt. Bót: bốt cảnh sát. |
| bốt | (botte) dt. Giày cao cổ đến gần đầu gối: đi bốt cao su. |
| bốt | dt (Pháp: poste) Đồn đóng quân của quân đội xâm lược: Ta đã phá nhiều bốt của Pháp. |
| bốt | dt (Pháp: botte) Giày ống có cổ cao: Trời mưa, đi bốt đi làm. |
| bốt | d. Đồn đóng quân của quân đội viễn chinh Pháp và Mỹ: Quân ta phá được nhiều bốt địch. |
| bốt | d. Giầy ống, cổ cao đến gần đầu gối. |
| Bấy giờ , tôi mới khua giầm hời to : Giặc ở trên tàu bay bắn xuống hở chú ? Người đàn ông đang chèo chiếc tam bản trố mắt nhìn qua xuồng chúng tôi một lúc rồi mới nói : Không hay biết gì cả à ? Giặc vào đóng bốt tại Cây Dừa rồi. |
| Đang đắp phòng tuyến đóng bốt mà ! Chúng nó vứt cho tôi một cái xẻng rồi ra lệnh cho tôi đào đất. |
| Nhưng bây giờ sự tình đã lỡ rồi , ông bảo tôi cứ giữ cái giấy xanh xanh ấy , cứ ra vô bốt như thường , có tin tức gì thì báo cho anh em biết. |
| Hôm sau , tía nuôi tôi gọi tôi ra sân bảo khẽ : Con đi với tía ra bốt đi ? Tôi đoán rằng tía nuôi tôi dắt tôi đi phục kích bắn giặc ; ông đã gọi tôi theo , hẳn là ông tin cậy tôi hơn thằng Cò bụng mừng rơn , tôi nói luôn : Tía đưa cho con cái dao găm ! Ông cười cười , vỗ tay lên đầu tôi : Đi chơi thôi mà. |
| Và họ đều cảm thấy khó khăn , gian khổ , thử thách là chưa tới , là chưa tới ! Như anh chiến sĩ vây lấn ấy vậy , nằm bên đồn bốt địch , nghe rất rõ tiếng pháo nổ đầu nòng , còn tiếng thứ hai thì xa , xa lắm. |
| Có những điều giản dị mà khiến người đọc ngỡ ngàng , hóa ra đã diễn ra chưa quá lâu mà tưởng như xa lăng lắc : ... Nhưng phải đến năm 1960 Hà Nội mới có ba cụm đèn tín hiệu được điều khiển thủ công tức là công an ngồi trong bốt bật công tắc gồm : Ngã năm Cửa Nam , ngã tư Điện Biên Phủ Trần Phú và ngã tư Tràng Tiền Hàng Bài. |
* Từ tham khảo:
- bốt-sét
- bốt-tin
- bột
- bột
- bột
- bột a-lu-si