| bóng nhoáng | Nh. Bóng loáng. |
| bóng nhoáng | tt Như Bóng loáng: Sàn đánh xi bóng nhoáng. |
| bóng nhoáng | tt. Nht. Bóng láng. |
| bóng nhoáng | t. Bóng ánh lên: Giày đánh xi bóng nhoáng. |
| Đèn nến sáng choang , lư đồng bóng nhoáng , khói ngầm nghi ngút toả , hoa cúc vàng tươi xen lẫn với hoa thược dược đỏ thắm , những cảnh lộng lẫy ấy đối với Loan không có nghĩa là gì , vì không phải là biểu hiện của một sự vui mừng chân thật. |
Đôi giày đen cũng được đánh xi bóng nhoáng. |
| Mắt hắn vẫn nhắm nghiền , bộ mặt hắn bóng nhoáng , nhờn nhờn. |
Đôi giày đen cũng được đánh xi bóng nhoáng. |
Chị nhà quê nhìn đến những đệm dạ đẹp đẽ , những chỗ kền mạ bóng nhoáng , con búp bê Nhật hay hay , treo ở bên miếng kính , ngọn đèn nhỏ sáng chói lọi trên nóc xe , thấy nó sạch sẽ quá , sang trọng quá , không dám bước lên. |
| Đến cửa trường , Long bực mình vì thấy một chiếc xe hòm mới Sơn , nước kền còn bóng nhoáng , đỗ nghênh ngang... Nếu Tú Anh bận tiếp khách thì Long không vào xin phép ngay được , vì Tú Anh nghiêm lắm , đến các giáo sư cũng vẫn phải theo cái lễ ấy. |
* Từ tham khảo:
- bóng nửa tối
- bóng nước
- bóng nước
- bóng nước không cuống
- bóng râm
- bóng rổ