| bóng râm | Nh. Bóng mát. |
| bóng râm | dt Như Bóng mát: Hai cây đa cổ thụ bóng râm che mát cả một khúc sông (Ng-hồng). |
| bóng râm | dt. Bóng im. |
| bóng râm | d. Nh. Bóng mát. |
| Lớp bô lão giữ thể diện đứng ở vòng ngoài cũng vừa tránh hơi đủ xa sự thông tục xô bồ vừa núp vào được bóng râm của hàng dừa. |
Chắc là tàu giặc , bà con ơi ! In như máy bay ném bom chứ ! Mình nghe giống tiếng sấm... Để nghe mà... Làm gì mà oà lên như giặc tới vậy ? Mấy người đàn ông cãi nhau một chốc rồi kẻ ngồi xuống gốc cây cầm áo quạt phe phẩy , người đi tới đi lui trong bóng râm hừng hực hơi bóng từ mặt đất xông lên , lặng lẽ không nói gì nữa. |
| Tôi nhìn rõ những con cóc cụ , miệng đớp đớp trong bóng râm ở bụi tre gai. |
| Đứng trong bóng râm để lấy lại hơi , Veera lên tiếng hỏi : "Em biết cái gì rẻ nhất trong khu Hải quân không?". |
| Ban ngày chúng tôi phải đánh nhau với ruồi để chiếm bóng râm , tối tối phải gồng mình lên chịu cái lạnh đêm sa mạc. |
Trên cái sân gạch Bát tràng mông mênh như bãi đá bóng , không điểm một vết bóng râm. |
* Từ tham khảo:
- bóng rổ
- bóng thám không
- bóng tối
- bóng tròn
- bóng túi
- bóng vía