| bóng tối | dt. Phần không gian không có ánh sáng chiếu rọi tới. |
| bóng tối | dt 1. Vùng không gian thiếu ánh sáng: Ngồi trong bóng tối để rình kẻ trộm. 2. Hoàn cảnh hoạt động cách mạng bí mật: Trong bóng tối, các chiến sĩ cách mạng được nhân dân ủng hộ. |
| bóng tối | d. 1. Vùng không gian hoàn toàn thiếu ánh sáng. 2. Hoàn cảnh hoạt động bí mật của người làm chính trị đối lập với các nhà cầm quyền và cần tránh sự khủng bố của họ. |
| Trong một căn nhà chật hẹp và bẩn thỉu , một thiếu phụ bế con nhìn ra , nét mặt thiếu thụ trong bóng tối , Trương đoán là đẹp và có duyên : cạnh gường vì nhà chật để mấy cái hòm cũ , một đôi gối và một cái chăn bông bọc vải đỏ lấm tấm hoa. |
| Cánh cửa chấn song hé mở để lộ ra một con đường đi thẳng vào trong bóng tối. |
Trương đã nhìn thấy hai con mắt của Nhan đen như hai chấm nhung trong bóng tối mờ mờ. |
| Những người thợ ở Hà Nội đi ngược lai phía chàng , yên lặng trong bóng tối buổi chiều , người nào cũng mệt mỏi và trên nét mặt họ , Trương nhận rõ tất cả cái chán nản của một đời làm lụng vất vả , không có vui thú gì. |
Khói thuốc khi bay ngang qua những tia nắng xiên chếch từ khe cửa sổ xuống đất hiện rõ ra những đám mây , rồi một lúc sau lại biến mất vào trong bóng tối gian phòng. |
| Nhưng nay cái chí khí của chàng , cũng như cái sắc đẹp của Liên không khác gì làn khói thuốc lá đã bay qua tia nắng biến vào bóng tối đen. |
* Từ tham khảo:
- bóng tròn
- bóng túi
- bóng vía
- bóng xế chiều dâu
- bọng
- bọng