| bọng | dt. Bọc, túi chứa đựng. |
| bọng | dt. Bọc chứa nước trong cơ thể người hoặc một số động vật: bọng cà cuống. |
| bọng | Nh. Bọng ong. |
| bọng | dt Bọc chứa chất nước trong cơ thể người và động vật: Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (tng). |
| bọng | dt. Túi, bọc chứa nước hay chất lỏng gì khác ở trong người. |
| bọng | d. Túi hay bọc đựng chất nước trong cơ thể người hay động vật. |
| bọng | Cái túi, cái bọc để chứa nước hay là chất lỏng ở trong người hay loài vật: Bọng đái, bọng mật, bọng ong v.v. Văn-liệu: Bong-bóng bọng tim (T-ng). Khỏi họng ra bọng dơ (T-ng). Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (T-ng). |
| Xắn một miếng cá , chấm nước mắm ngon có vắt chanh , bỏ ớt , và quậy mấy cây tăm cà cuống nguyên chất tự tay mình lấy ở trong bọng cà cuống ra , ăn với cháo có hành cuộn lại , có rau cần điểm một ít thìa là ngọt cứ lừ đi , quỷ thần không hưởng thì thôi chớ đã hưởng một chén chắc chắn cũng phải đòi ăn chén nữa. |
| Thực ra , tôi không biết sự tích nó thế nào , nhưng nhớ lại lúc vợ chồng sum họp với nhau , ngồi nhể bọng cà cuống lấy dầu , thì vợ vốn là người thuộc thơ và nhớ tích truyện , cho biết con cà cuống thực ra là con đà cuống , và cũng như chim ngói , cá mòi , cũng có một truyền kì về nó. |
| Người bán và người mua cùng ngồi nhể bọng cà cuống cho vào một cái đĩa nhỏ , đến khi xong cả thì mới trút vào trong một cái ve nhỏ bằng ve dầu Vạn Ứng , đậy thực kín , lấy giấy bóng bao ngoài cái nút rồi lấy dây quấn chặt để cho không bay hơi đi mất. |
| Vì không có công chuyện gì phải làm ăn gấp rút , có nhiều lần tôi cũng “ké” vào ngồi xem và cũng bắt chước đi lấy tăm nhebọng.ng cà cuống chơi. |
| Có phải Tây cũng như Tàu đều tin như vậy và vẫn nói rằng “ngay hôm nay phải hái liền những bông hồng của cuộc đời” phải không anh ? Nhưng mà này , sao mình nhể “liền” cábọngng của con này lại không có gì là nghĩa làm sao ? Ông ơi , ông chỉ được cái tài nói khoác. |
| Có phải con cà cuống nào cũng có bọng để lấy dầu đâu ! Đây này là con đực , chỉ có con đực là có dầu thôi. |
* Từ tham khảo:
- bọng cách
- bọng đái
- bọng ong
- boóc ba-ga
- boóc-đô
- boóc-tê