| bọng đái | dt. X. Bong-bóng. |
| bọng đái | - d. Bọng nước đái. |
| bọng đái | dt. Bọng nước đái trong cơ thể người và động vật. |
| bọng đái | dt (cn. bàng quang) Túi chứa nước đái trong cơ thể: Bị viêm bọng. |
| bọng đái | dt. Bong-bóng, bọc chứa nước đái. |
| bọng đái | Nh. Bàng quang. |
| Chiếc bọng đái của con lợn tết phơi khô thổi hơi vào căng cứng , chân chạm đến , nảy câng câng. |
* Từ tham khảo:
- bọng ong
- boóc ba-ga
- boóc-đô
- boóc-tê
- boong
- boong