| boong | - 1 (pont) dt 1. Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ: lên boong tàu hóng mát. 2. Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng. - 2 tt. Tiếng ngân vang của chuông: Chuông kêu boong boong. |
| boong | (pont) dt 1. Sàn lộ thiên trên tàu thuỷ: lên boong tàu hóng mát. 2. Sàn ngăn cách tàu thuỷ thành nhiều tầng. |
| boong | (point) dt. 1. Điểm số. Bài được năm boong. 2. Chấm, dấu chấm: Thầy giáo đọc "boong" xuống hàng. |
| boong | tt. Tiếng ngân vang của chuông: Chuông kêu boong boong. |
| boong | dt (Pháp: pont) Sàn trên tàu thuỷ: Một khẩu súng máy trên boong chiếc tàu (NgĐThi). |
| boong | tht Tiếng chuông: Nghe từng tiếng boong của chuông chùa. |
| boong | d. Sàn ở hai bên, ở mũi và ở cuối tàu thuỷ. |
| boong... bong... krooi... loói. |
| boong... boong... boong... k. |
| Tiếng boong... boong... kroói... krooi... âm vang rất xa như một thứ tiếng ngân vang kìm loại , một thứ tiếng đồng tiếng sắt xé tan màn đêm , làm thức tỉnh và kinh hoàng tạo vật. |
| Tiếng boong... boong... krooi... kroỏi... vang dội trong rừng khuya có một ma lực đáng sợ , khiến tôi nghe một lúc bỗng nổi gai ốc khắp người. |
Tiếng boong... ! Boong... ! Tron i... Kroó i... ! kêu vang dội ngay sát dưới chân tôi. |
| Ngoài vài chục người ở boong trên , chỉ còn thấy lẻ tẻ sáu , bảy người đàn bà buôn chuyến trầu vỏ mệt mỏi nằm bên những lô hàng xếp gần buồng máy đằng cuối boong dưới. |
* Từ tham khảo:
- boong-ke
- boóng
- bóp
- bóp
- bóp
- bóp bép