| bôn tẩu | đt. Ngược xuôi đây đó để lo-liệu cho xong việc: Bôn-tẩu khắp nơi. |
| bôn tẩu | Nh. Bôn hành. |
| bôn tẩu | đgt (H. bôn: chạy; tẩu: chạy) Đi đây đi đó để mưu việc: Ngót ba mươi năm bôn tẩu bốn phương trời (PhVĐồng). |
| bôn tẩu | đt. Chạy vạy, chỗ nầy chỗ kia để mưu sống: Thương người bôn-tẩu xứ xa, Quê-hương cũng bỏ, mẹ cha cũng lìa (C.d). |
| bôn tẩu | đg. Chạy vạy để mưu việc. |
| bôn tẩu | Chạy chỗ nọ chỗ kia để cầu công việc gì. |
| Bây giờ được đi đứng , bôn tẩu đây đó , thì lạ thay lại thấy khỏi lừ khừ và khoẻ mạnh hơn xưa. |
| Thuở nhỏ , ông học võ thuật từ cha và bắt đầu bbôn tẩugiang hồ khi 14 tuổi. |
| Với sự bổ sung này , thế giới võ học trong CACK vốn đã đa dạng , phong phú lại càng trở nên rộng lớn và hấp dẫn hơn , người chơi cũng sẽ có thêm nhiều sự lựa chọn cho bước đường bbôn tẩugiang hồ. |
* Từ tham khảo:
- bôn xu
- bồn
- bồn
- bồn binh
- bồn chồn
- bồn chồn